🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Nhập hàng thép tấm 16x2000x6000mm chính hãng vào kho. Điều chỉnh báo giá để cho khách hàng nắm bắt chính xác chi phí mua vật tư qua mỗi thời điểm. Loại thép tấm này nâng cao độ bền, đáp ứng nhiều yêu cầu như: chống ô xy hóa, độ bền lớn, bền chắc, hạn sử dụng dài lâu,..

Kho thép Miền Nam là đơn vị tại Phía nam cung ứng không giới hạn nguồn thép tấm 16x2000x6000mm chính hãng. Xin hãy liên hệ qua đường dây nóng: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Nhập hàng thép tấm 16x2000x6000mm chính hãng vào kho

Những thông tin báo giá thép tấm 16x2000x6000mm sau đây chỉ mang tính chất tham khảo do sự ảnh hưởng của thị trường xây dựng trong & ngoài nước. Kho thép Miền Nam sẽ điều chỉnh mức giá hằng ngày sao cho hợp lý nhất đến với người tiêu dùng

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 NHẬN NGAY ƯU ĐÃI LỚN

Barem thép tấm xây dựng

Giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thep tam xay dung nhiều loại có độ dày từ 2 ly -> 60 ly thông dụng nhất hiện nay

Độ dày Độ rộng (mm) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
2 ly 1200 2500 47,1
3 ly 1500 6000 211,95
4 ly 1500 6000 282,6
5 ly 1500 6000 353,25
6 ly 1500 6000 423,9
8 ly 1500 6000 565,2
10 ly 2000 6000 942
12 ly 2000 6000 1130,4
14 ly 2000 6000 1318,8
15 ly 2000 6000 1413
16 ly 2000 6000 1507,2
18 ly 2000 6000 1695,6
10 ly 2000 6000 1884
22 ly 2000 6000 2072,4
24 ly 2000 6000 2260,8
25 ly 2000 6000 2355
26 ly 2000 6000 2449,2
28 ly 2000 6000 2637,6
30 ly 2000 6000 2826
32 ly 2000 6000 3014,4
34 ly 2000 6000 3202,8
35 ly 2000 6000 3287
36 ly 2000 6000 3391,2
38 ly 2000 6000 3579,6
10 ly 2000 6000 3768
42 ly 2000 6000 3956,4
45 ly 2000 6000 4239
48 ly 2000 6000 4521,6
50 ly 2000 6000 4710
55 ly 2000 6000 5181
60 ly 2000 6000 5652

Thép tấm 16x2000x6000mm gia công theo yêu cầu với đặc điểm & những thông số kĩ thuật

Cấu trúc của thép tấm 16x2000x6000mm có cấu tạo vô cùng vững chắc, có khả năng chống ma sát rất cao ( đối với thép tấm gân ), tránh trơn trượt, có độ cứng cáp & chống ăn mòn vì được mạ kẽm. Chịu được lực va đập lớn nhỏ từ môi trường

Trên bề mặt của thép tấm gân 16x2000x6000mm thường có nhiều vân nhám và hoa văn nhằm tăng độ ma sát, giúp sản phẩm bền chắc & tăng thêm cả tính chịu lực.

 

Thép tấm 16x2000x6000mm tại kho thép Miền Nam:

  • Xuất xứ : Mỹ, Nga, Canada, Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Anh,…
  • Chủng loại : thép tấm mạ kẽm
  • Tiêu chuẩn : ATSM, AISI, JIS, EN, GB, BS, GOST, DIN
  • Mác thép : S235, S275, SS300, S355, SS400, A36, A572, AH36, Q235A, Q235B, Q345A, Q345B,….
  • Chiều dài : 6000mm ( 6m )

Thép tấm 16x2000x6000mm có những ứng dụng nào?

Sản xuất thép tấm 16x2000x6000mm dưới quy trình cán nóng nên bề mặt thép thường không có độ bóng đẹp như thép tấm trơn.

Đối với thép tấm 16x2000x6000mm chống trượt sẽ có nhiều vân hoa giúp tăng ma sát, chống trơn, trượt. Bên cạnh đó, nguyên liệu sử dụng chính là carbon nên có độ cứng cáp lớn & khả năng chịu lực cực kì tốt. Những lĩnh vực sau đây thường sử dụng thép tấm 16x2000x6000mm nhiều nhất là công nghiệp đóng tàu, xây dựng xưởng sản xuất, làm cầu thang, thang máy, sàn xe tải, sàn xe lửa, sàn để ô tô, xe máy…

Hướng dẫn bảo quản thép tấm

  • Không đặt tấm thép 16x2000x6000mm gần các hóa chất như axit, muối, … dễ làm cho tấm thép bị ăn mòn & mau gỉ
  • Không nên để sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, cần phải sử dụng một số lượng lớn các thanh gỗ và sau đó đặt tấm thép lên trên (tấm nên cách mặt đất tầm 30cm)
  • Không cho phép các tấm thép 16x2000x6000mm mới nhập khẩu tham gia với các tấm thép gỉ.
  • Sử dụng bạt che phủ để tránh sản phẩm tiếp xúc với nước mưa

Chính sách bán hàng tại Kho thép Miền Nam

Giá cả thép tấm 16x2000x6000mm nói riêng & các loại khác nói chung mà Kho thép Miền Nam đưa ra luôn chuẩn xác theo giá niêm yết của nhà sản xuất. Đảm bảo độ chính xác cao, cũng như là độ tin cậy lớn

Tại thị trường Miền Nam nói riêng thì doanh nghiệp của chúng tôi hiện là đơn vị phân phối vật liệu xây dựng có uy tín nhiều năm qua. Giúp khách hàng nắm bắt thông tin một cách nhanh & chính xác nhất

Cam kết cung cấp thép tấm 16x2000x6000mm có nhãn dán, xuất xứ rõ ràng cho khách hàng, đảm bảo giá thành hợp lý với chất lượng.

Trọng lượng, quy cách của sản phẩm này sẽ được bàn giao đúng yêu cầu, chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Đặc biệt trong kho hàng tạio Kho thép Miền Nam luôn có lượng thép tấm chính hãng chặt theo yêu cầu dự trữ để đảm bảo cung cấp đến mọi công trình trong thời gian nhanh nhất.