🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cập nhật thường xuyên báo giá thép Hòa Phát tốt nhất tại Sáng Chinh. Đường dây nóng 24/7: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 sẽ trực tiếp trả lời tất cả những thắc mắc của bạn về sản phẩm này

Cập nhật thường xuyên báo giá thép Hòa Phát tốt nhất tại Sáng Chinh

– Tất cả mọi công trình trên địa bàn: TPHCM, Tây Ninh, Bình Dương, Bến Tre, Long An,..điều được chúng tôi mở rộng quy mô giao hàng. Có sự liên kết trực tiếp đến nhà máy thép Hòa Phát, thế nên chất lượng sản phẩm luôn phải đúng với cam kết. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam

– Công ty sẽ điều chỉnh giá bán tốt nhất thị trường

– Bạn có những thắc mắc lớn nhỏ nào, tư vấn viên của chúng tôi sẽ làm rõ nhanh chóng. Hướng dẫn các thao tác đặt hàng nhanh nhằm tiết kiệm thời gian

Phân loại cơ bản về sắt thép Hòa Phát

1/Thép tròn trơn, thép vằn Hòa Phát (thép Ø10 đến Ø32)

Thép vằn Hòa Phát, còn có tên gọi khác là thép thanh vằn, chúng nằm trong danh sách là sản phẩm chính của công ty thép Hòa Phát.

2/Thép cuộn Hòa Phát (Thép Ø6 cuộn và Ø8 cuộn)

Các hạng mục xây dựng như cầu đường, nhà ở chung cư, thủy lợi,… thì thép cuộn Hòa Phát là vật liệu chiếm vai trò then chốt nhất. Thép cuộn Hòa Phát là sản phẩm được đánh giá rất cao, không chỉ bền bỉ. Mà chúng còn có thể được uốn cong, hay định hình tùy theo kiến trúc xây dựng riêng biệt

Tôn thép Sáng Chinh luôn là đơn vị trực tiếp phân phối nguồn thép Hòa Phát uy tín nhất dành cho bạn. Báo giá kê khai được chúng tôi cam kết với người tiêu dùng có độ chính xác cao, theo niêm yết của nhà sản xuất đối với nhà phân phối cấp 1.

bang-bao-gia-thep-cuon-sang-chinh-steel-tphcm

Thép Hòa Phát được đánh giá như thế nào?

Có vô số các lý do để khẳng định thương hiệu thép Hòa Phát. Không chỉ trong nước, mà chúng còn có sự tác động rất lớn đến thị trường nước ngoài

Cùng với sự nổ lực không ngừng của đội ngũ công ty thép Hòa Phát, khẳng định đưa ra thị trường những sản phẩm sắt thép chất lượng tốt nhất

+ Sử dụng nguồn nguyên liệu đạt chuẩn để tạo ra các dạng thép cuộn/ thép vằn/ thép trơn Hòa Phát, đáp ứng mọi yêu cầu trong xây dựng.

+ Bền dẻo, có độ chắc chắn cao là ưu điểm nổi bật nhất

+ Chống thấm nước, chống mối mọt – gỉ sét, thành phần hóa học phù hợp cho nhiều môi trường khác nhau

+ Phân phối thép Hòa Phát gồm nhiều chủng loại cực đa dạng

+ Sản phẩm có tính đồng nhất: tuân thủ theo quy trình tân tiến của Nhật Bản. Sản phẩm ra đời đạt chất lượng như mong muốn, tăng cao năng suất làm việc.

Tôn thép Sáng Chinh báo giá thép xây dựng hôm nay

Đối thủ cạnh tranh với thép Hòa Phát trên thị trường rất nhiều. Tuy nhiên, với những gì mà hãng đã tạo dựng trong nhiều năm qua, thépHòa Phát càng ngày càng khẳng định vai trò vị trí quan trọng của mình tại thị trường sắt thép nói chung

Hotline: 0909 936 937 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055

Bảng báo giá thép Hòa Phát

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
CB300/GR4
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
CB400/CB500
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800

HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Pomina

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
CB400/CB500
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800

HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Miền Nam

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
CB300/SD295
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
CB400/CB500
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000

HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
CB300/SD295
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
CB400/CB500
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ

HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Bảng báo giá thép Việt Úc

BÁO GIÁ THÉP XÂY DỰNG
THÉP VIỆT ÚC
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
CB300/SD295
P10 6.25        19,400
P12 9.77        19,300
P14 13.45        19,300
P16 17.56        19,300
P18 22.23        19,300
P20 27.45        19,300
CB400/CB500
P10 6.93        19,400
P12 9.98        19,300
P14 13.6        19,300
P16 17.76        19,300
P18 22.47        19,300
P20 27.75        19,300
P22 33.54        19,300
P25 43.7        19,300
P28 54.81        19,300
P32 71.62        19,300

HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055

BÁO GIÁ ĐƯỢC CUNG CẤP TRỰC TIẾP ĐẾN NGƯỜI TIÊU DÙNG

Sắt thép xây nhà thương hiệu Hòa Phát – lựa chọn hàng đầu cho các công trình tại TPHCM

Thép Hòa Phát nằm trong top 5 hãng thép tại Việt Nam nổi tiếng nhất hiện nay, bên cạnh đó là: thép Miền Nam, Pomina, Việt Nhật, Việt Mỹ.

Nhà sản xuất đã mang đến cho người tiêu dùng nguồn vật tư đáp ứng tất cả mọi yêu cầu kĩ thuật đưa ra. Báo giá thép Hòa Phát cũng luôn vừa phải và hợp lý. Để chiếm lĩnh thị trường và có chỗ đứng vững chãi như hiện nay, hãng Pomina đã có nhiều chiến lược kinh doanh vô cùng hiệu quả