🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) chi tiết nhất năm 2022. Để trở thành người tiêu dùng thông minh, bạn nên sử dụng nguồn thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) chính hãng của Kho thép Miền Nam. Sản phẩm được nhập chính hãng, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

Liên kết với quý khách thông qua hotline – tư vấn miễn phí: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Công ty Kho thép Miền Nam hỗ trợ các loại xe cần cẩu cỡ lớn, giúp đẩy nhanh công tác giao hàng. Nhận vận chuyển các đơn hàng lớn nhỏ khác nhau

Báo giá thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) chi tiết nhất năm 2022

Bang bao gia thep ong đúc Phi 10.3 (DN6) được chúng tôi cập nhật tin tức thường xuyên.

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ
28

Ống đúc Phi 34 (DN25)

29 Ống đúc D33.4×1.65 6 1.29 7.74 Liên Hệ
30 Ống đúc D33.4×2.77 6 2.09 12.54 Liên Hệ
31 Ống đúc D33.4×3.34 6 2.47 14.82 Liên Hệ
32 Ống đúc D33.4×4.55 6 3.24 19.44 Liên Hệ
33 Ống đúc D33.4×9.1 6 5.45 32.7 Liên Hệ
34

Ống đúc Phi 42 (DN32)

35 Ống đúc D42.2×1.65 6 1.65 9.9 Liên Hệ
36 Ống đúc D42.2×2.77 6 2.69 16.14 Liên Hệ
37 Ống đúc D42.2×3.56 6 3.39 20.34 Liên Hệ
38 Ống đúc D42.2×4.8 6 4.42 26.52 Liên Hệ
39 Ống đúc D42.2×9.7 6 7.77 46.62 Liên Hệ
40

Ống đúc Phi 48.3 (DN40)

41 Ống đúc D48.3×1.65 6 1.9 11.4 Liên Hệ
42 Ống đúc D48.3×2.77 6 3.11 18.66 Liên Hệ
43 Ống đúc D48.3×3.2 6 3.56 21.36 Liên Hệ
44 Ống đúc D48.3×3.68 6 4.05 24.3 Liên Hệ
45 Ống đúc D48.3×5.08 6 5.41 32.46 Liên Hệ
46 Ống đúc D48.3×10.1 6 9.51 57.06 Liên Hệ
47

Ống đúc Phi 60.3 (DN50)

48 Ống đúc D60.3×1.65 6 2.39 14.34 Liên Hệ
49 Ống đúc D60.3×2.77 6 3.93 23.58 Liên Hệ
50 Ống đúc D60.3×3.18 6 4.48 26.88 Liên Hệ
51 Ống đúc D60.3×3.91 6 5.43 32.58 Liên Hệ
52 Ống đúc D60.3×5.54 6 7.48 44.88 Liên Hệ
53 Ống đúc D60.3×6.35 6 8.44 50.64 Liên Hệ
54 Ống đúc D60.3×11.07 6 13.43 80.58 Liên Hệ
55

Ống đúc Phi 73 (DN65)

56 Ống đúc D73x2.1 6 3.67 22.02 Liên Hệ
57 Ống đúc D73x3.05 6 5.26 31.56 Liên Hệ
58 Ống đúc D73x4.78 6 8.04 48.24 Liên Hệ
59 Ống đúc D73x5.16 6 8.63 51.78 Liên Hệ
60 Ống đúc D73x7.01 6 11.4 68.4 Liên Hệ
61 Ống đúc D73x7.6 6 12.25 73.5 Liên Hệ
62 Ống đúc D73x14.02 6 20.38 122.3 Liên Hệ
63

Ống đúc Phi 76 (DN65)

64 Ống đúc D76x2.1 6 3.83 22.98 Liên Hệ
65 Ống đúc D76x3.05 6 5.48 32.88 Liên Hệ
66 Ống đúc D76x4.78 6 8.39 50.34 Liên Hệ
67 Ống đúc D76x5.16 6 9.01 54.06 Liên Hệ
68 Ống đúc D76x7.01 6 11.92 71.52 Liên Hệ
69 Ống đúc D76x7.6 6 12.81 76.86 Liên Hệ
70 Ống đúc D76x14.02 6 21.42 128.5 Liên Hệ
71

Ống đúc Phi 88.9 (DN80)

72 Ống đúc D88.9×2.11 6 4.51 27.06 Liên Hệ
73 Ống đúc D88.9×3.05 6 6.45 38.7 Liên Hệ
74 Ống đúc D88.9×4.78 6 9.91 59.46 Liên Hệ
75 Ống đúc D88.9×5.5 6 11.31 67.86 Liên Hệ
76 Ống đúc D88.9×7.6 6 15.23 91.38 Liên Hệ
77 Ống đúc D88.9×8.9 6 17.55 105.3 Liên Hệ
78 Ống đúc D88.9×15.2 6 27.61 165.7 Liên Hệ
79

Ống đúc Phi 101.6 (DN90)

80 Ống đúc D101.6×2.11 6 5.17 31.02 Liên Hệ
81 Ống đúc D101.6×3.05 6 7.41 44.46 Liên Hệ
82 Ống đúc D101.6×4.78 6 11.41 68.46 Liên Hệ
83 Ống đúc D101.6×5.74 6 13.56 81.36 Liên Hệ
84 Ống đúc D101.6×8.1 6 18.67 112 Liên Hệ
85 Ống đúc D101.6×16.2 6 34.1 204.6 Liên Hệ
86

Ống đúc Phi 114.3 (DN100)

87 Ống đúc D114.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
88 Ống đúc D114.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
89 Ống đúc D114.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
90 Ống đúc D114.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
91 Ống đúc D114.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
92 Ống đúc D114.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
93 Ống đúc D114.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
94 Ống đúc D114.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
95

Ống đúc Phi 127 (DN120)

96 Ống đúc D127x6.3 6 18.74 112.4 Liên Hệ
97 Ống đúc D127x9 6 26.18 157.1 Liên Hệ
98

Ống đúc Phi 141.3 (DN125)

99 Ống đúc D141.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
100 Ống đúc D141.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
101 Ống đúc D141.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
102 Ống đúc D141.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
103 Ống đúc D141.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
104 Ống đúc D141.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
105 Ống đúc D141.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
106 Ống đúc D141.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
107

Ống đúc Phi 219.1 (DN200)

108 Ống đúc D219.1×2.769 6 14.77 88.62 Liên Hệ
109 Ống đúc D219.1×3.76 6 19.96 119.8 Liên Hệ
110 Ống đúc D219.1×6.35 6 33.3 199.8 Liên Hệ
111 Ống đúc D219.1×7.04 6 36.8 220.8 Liên Hệ
112 Ống đúc D219.1×8.18 6 42.53 255.2 Liên Hệ
113 Ống đúc D219.1×8.18 6 53.06 318.4 Liên Hệ
114 Ống đúc D219.1×12.7 6 64.61 387.7 Liên Hệ
115 Ống đúc D219.1×15.1 6 75.93 455.6 Liên Hệ
116 Ống đúc D219.1×18.2 6 90.13 540.8 Liên Hệ
117 Ống đúc D219.1×20.6 6 100.8 604.7 Liên Hệ
118 Ống đúc D219.1×23 6 111.2 667 Liên Hệ
119

Ống đúc Phi 168.3 (DN150)

120 Ống đúc D168.3×2.78 6 11.34 68.04 Liên Hệ
121 Ống đúc D168.3×3.4 6 13.82 82.92 Liên Hệ
122 Ống đúc D168.3×4.78 6 19.27 115.6 Liên Hệ
123 Ống đúc D168.3×5.16 6 20.75 124.5 Liên Hệ
124 Ống đúc D168.3×6.35 6 25.35 152.1 Liên Hệ
125 Ống đúc D168.3×7.11 6 28.25 169.5 Liên Hệ
126 Ống đúc D168.3×11 6 42.65 255.9 Liên Hệ
127 Ống đúc D168.3×14.3 6 54.28 325.7 Liên Hệ
128 Ống đúc D168.3×18.3 6 67.66 406 Liên Hệ
129

Ống đúc Phi 273.1 (DN250)

130 Ống đúc D273.1×3.4 6 22.6 135.6 Liên Hệ
131 Ống đúc D273.1×4.2 6 27.84 167 Liên Hệ
132 Ống đúc D273.1×6.35 6 41.75 250.5 Liên Hệ
133 Ống đúc D273.1×7.8 6 51.01 306.1 Liên Hệ
134 Ống đúc D273.1×9.27 6 60.28 361.7 Liên Hệ
135 Ống đúc D273.1×12.7 6 81.52 489.1 Liên Hệ
136 Ống đúc D273.1×15.1 6 96.03 576.2 Liên Hệ
137 Ống đúc D273.1×18.3 6 114.9 689.6 Liên Hệ
138 Ống đúc D273.1×21.4 6 132.8 796.6 Liên Hệ
139 Ống đúc D273.1×25.4 6 155.1 930.5 Liên Hệ
140 Ống đúc D273.1×28.6 6 172.4 1034 Liên Hệ
141

Ống đúc Phi 323.9 (DN300)

142 Ống đúc D323.9×4.2 6 33.1 198.6 Liên Hệ
143 Ống đúc D323.9×4.57 6 35.97 215.8 Liên Hệ
144 Ống đúc D323.9×6.35 6 49.7 298.2 Liên Hệ
145 Ống đúc D323.9×8.38 6 65.17 391 Liên Hệ
146 Ống đúc D323.9×10.31 6 79.69 478.1 Liên Hệ
147 Ống đúc D323.9×12.7 6 97.42 584.5 Liên Hệ
148 Ống đúc D323.9×17.45 6 131.8 790.9 Liên Hệ
149 Ống đúc D323.9×21.4 6 159.6 957.4 Liên Hệ
150 Ống đúc D323.9×25.4 6 186.9 1121 Liên Hệ
151 Ống đúc D323.9×28.6 6 208.2 1249 Liên Hệ
152 Ống đúc D323.9×33.3 6 238.5 1431 Liên Hệ
153

Ống đúc Phi 355.6 (DN350)

154 Ống đúc D355.6×3.96 6 34.34 206 Liên Hệ
155 Ống đúc D355.6×4.77 6 41.29 247.7 Liên Hệ
156 Ống đúc D355.6×6.35 6 54.69 328.1 Liên Hệ
157 Ống đúc D355.6×7.925 6 67.92 407.5 Liên Hệ
158 Ống đúc D355.6×9.525 6 81.25 487.5 Liên Hệ
159 Ống đúc D355.6×11.1 6 94.26 565.6 Liên Hệ
160 Ống đúc D355.6×15.062 6 126.4 758.6 Liên Hệ
161 Ống đúc D355.6×12.7 6 107.3 644 Liên Hệ
162 Ống đúc D355.6×19.05 6 158 948.2 Liên Hệ
163 Ống đúc D355.6×23.8 6 194.7 1168 Liên Hệ
164 Ống đúc D355.6×27.762 6 224.3 1346 Liên Hệ
165 Ống đúc D355.6×31.75 6 253.5 1521 Liên Hệ
166 Ống đúc D355.6×35.712 6 281.6 1690 Liên Hệ
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép ống đen – ống mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá thép ống đen

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7            26,815           29,295           31,620         36,270           38,595
P13.8            29,295           32,085           34,720         39,835           42,315
P15.9            34,100           37,355           40,455         46,500           49,600
P19.1            41,540           45,415           49,290         56,885           60,605
P21.2            46,345           50,685           55,025         63,550           67,735
P22            48,205           52,700           57,195         66,185           70,525
P22.2            48,670           53,165           57,815         66,805           71,145
P25.0            55,025           60,295           65,565         75,795           80,910
P25.4            55,955           61,380           66,650         77,035           82,150
P26.65            58,900           64,480           70,060         81,065           86,490
P28            62,000           67,890           73,780         85,405           91,140
P31.8            70,680           77,500           84,165         97,650          104,315
P32            71,145           77,965           84,785         98,270          104,935
P33.5            74,555           81,685           88,970        103,075          110,050
P35.0            77,965           85,560           93,000        107,880          115,320
P38.1            85,095           93,310         101,525        117,800          125,860
P40                  –             98,115         106,795        124,000          132,525
P42.2                  –           103,695         112,840        130,975          139,965
P48.1                  –           118,575         129,115        149,885          160,270
P50.3                  –           124,155         135,160        157,015          167,865
P50.8                  –           125,395         136,555        158,565          169,570
P59.9                  –                   –                   –          187,860          200,880
P75.6                  –                   –                   –                  –            254,975
P88.3                  –                   –                   –                  –            298,685
P108                  –                   –                   –                  –                    –  
P113.5                  –                   –                   –                  –                    –  
P126.8            15,500           17,050           18,600         21,700           23,250

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

BÁO GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7     29,064     31,752     34,272     39,312     41,832
P13.8     31,752     34,776     37,632     43,176     45,864
P15.9     36,960     40,488     43,848     50,400     53,760
P19.1     45,024     49,224     53,424     61,656     65,688
P21.2     50,232     54,936     59,640     68,880     73,416
P22     52,248     57,120     61,992     71,736     76,440
P22.2     52,752     57,624     62,664     72,408     77,112
P25.0     59,640     65,352     71,064     82,152     87,696
P25.4     60,648     66,528     72,240     83,496     89,040
P26.65     63,840     69,888     75,936     87,864     93,744
P28     67,200     73,584     79,968     92,568     98,784
P31.8     76,608     84,000     91,224   105,840   113,064
P32     77,112     84,504     91,896   106,512   113,736
P33.5     80,808     88,536     96,432   111,720   119,280
P35.0     84,504     92,736   100,800   116,928   124,992
P38.1     92,232   101,136   110,040   127,680   136,416
P40              –     106,344   115,752   134,400   143,640
P42.2              –     112,392   122,304   141,960   151,704
P48.1              –     128,520   139,944   162,456   173,712
P50.3              –     134,568   146,496   170,184   181,944
P50.8              –     135,912   148,008   171,864   183,792
P59.9              –                –                –     203,616   217,728
P75.6              –                –                –                –     276,360
P88.3              –                –                –                –     323,736
P108              –                –                –                –                –  
P113.5              –                –                –                –                –  
P126.8              –                –                –                –                –  

Thép Ống đúc Phi 10.3 (DN6)

Ứng dụng

Thép ống đúc Phi 10.3 (DN6)

Hiện nay, sản phẩm được chủ thầu sử dụng thường xuyên trong những công trình xây dựng, công nghiệp sản xuất và các ngành công nghiệp đánh bắt xa bờ.

Là nguyên liệu quan trọng được sử dụng để chế tạo các công cụ, kết cấu & các chi tiết máy

• Nhà máy thép kết cấu: các thành phần cầu, các cấu kiện cho cấu trúc ngoài khơi

• Nhà máy thủy điện – nhiệt điện

• Thiết bị khai thác mỏ & vận chuyển đất

• Thiết bị bốc xếp hàng hóa

• Linh kiện tháp gió

Tiêu chuẩn

ASTM/ASME – API5L – EN 10210 – GB/T5310 8 – JIS G3454 – JIS G3455 – JIS G3461 – KS D3507 – KS D3566 – EN10028

Xuất xứ

Nhật Bản – Trung Quốc – Việt Nam – Canada – EU – Đài Loan

Quy cách

Chiều dài : 6000mm – 12000mm

Khái niệm về thép ống đúc 10.3 (DN6)?

Thep ong duc 10.3 (DN6) là loại vật liệu chủ chốt thường hay có mặt trong nhiều kết cấu của mọi công trình dân dụng. Chúng đảm nhiệm vai trò chính là đảm bảo độ an toàn & tính vững chắc của công trình, kéo dài tuổi thọ sử dụng theo năm tháng.

Giới thiệu về sản phẩm thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) chính hãng từ nhà máy

Công ty Kho thép Miền Nam nhập & phân phối dòng thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) với nhiều tiêu chuẩn khác nhau: ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A333, A335, API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.

  • Giao hàng an toàn và nhanh chóng, đính kèm giấy tờ liên quan: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Ống thép đúc Phi 10.3 (DN6) còn nguyên vẹn, chưa bao giờ qua sử dụng. Không gỉ sét
  • Những quy định rõ ràng về dung sai của nhà máy sản xuất
  • Công ty nêu ra báo giá cạnh tranh với giá thị trường, cung ứng hàng đúng tiến độ

Đại lý nào hiện nay phân phối thép ống đúc Phi 10.3 (DN6) giá tốt tại Miền Nam?

Sản phẩm này hiện có mặt trên thị trường với nhiều mẫu mã phong phú và được chúng tôi – Kho thép Miền Nam nhập trực tiếp từ các nhà máy trong nước & nước ngoài để mở rộng sự chọn lựa cho người tiêu dùng.

Hoạt động với quy mô lớn. Giờ đây, chúng tôi là địa chỉ đang được rất nhiều khách hàng quan tâm và tìm đến, giá hợp lý đến với mọi công trình.

Sản xuất sắt thép dựa trên dây chuyền hiện đại nên đạt các tiêu chí về xây dựng. Độ bền cao, hạn sử dụng lâu dài qua năm tháng. Đảm bảo sản phẩm sẽ tương thích với đa dạng mọi công trình